Xe tải Huyndai 5 tấn rưỡi

Thảo luận trong 'Main Forum' bắt đầu bởi vankhuebanxekt, 31/3/18.

  1. Liên hệ: Cty ô tô Khang Thịnh - KCN NGọc Hồi - Thanh Trì - HN

    Mr Hùng: 0982326989

    Website: http://khangthinh.com.vn/xe-tai-huyndai-hd88.html

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT


    Trọng lượng

    Trọng lượng toàn bộ (kg)8800

    Tải trọng (kg)5100

    Trọng lượng bản thân2390

    Số chỗ ngồi (người)3

    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)100

    Kích thước/Dimention

    Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)1665/1495

    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)6010x 2000 x 2240

    Chiều dài cơ sở (mm)3375

    Khoảng sáng gầm xe (mm)200

    Động cơ - Truyền động

    Kiểu động cơD4DB-d

    Loại4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp

    Dung tích xi lanh (cc)3907

    Công suất lớn nhất (rpm)120/2900

    Momem xoắn lớn nhất294/2000

    Kiểu hộp sốM3S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi

    Hệ thống phanh

    Phanh trướcTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh sauTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh tay/ Dẫn độngCơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

    Phanh khi xảLựa chọn thêm

    Tính năng động lực học

    Tốc độ tối đa (km/h)70

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)6.2

    Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)24,3

    Các hệ thống khác

    Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

    Hệ thống láiTrục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực

    Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Máy phát điện24V - 40A

    Ac-quy2x12V - 90Ah

    Cỡ lốp/ Công thức bánh xe7.00 - 16 / 4x2R

    Trang thiết bị tiêu chuẩn

    Hệ thống điều hòaKính bấm điện

    Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SDĐèn sương mù

    Khóa cửa trung tâmDây đai an toàn 3 điểm

    Khóa nắp thùng dầuThanh che mưa bên tài / phụ

    Trang thiết bị lựa chọn thêm

    Thanh che mưa bên tài / phụ mạ cromeCòi báo giọng đôi

    Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ cromePhanh khí xả
     
  2. Ở Nam Định có xe không
     
  3. Liên hệ: Cty ô tô Khang Thịnh - KCN NGọc Hồi - Thanh Trì - HN

    Mr Hùng: 0982326989

    Website: http://khangthinh.com.vn/xe-tai-hyundai-hd88.html

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT


    Trọng lượng

    Trọng lượng toàn bộ (kg)8800

    Tải trọng (kg)5100

    Trọng lượng bản thân2390

    Số chỗ ngồi (người)3

    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)100

    Kích thước/Dimention

    Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)1665/1495

    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)6010x 2000 x 2240

    Chiều dài cơ sở (mm)3375

    Khoảng sáng gầm xe (mm)200

    Động cơ - Truyền động

    Kiểu động cơD4DB-d

    Loại4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp

    Dung tích xi lanh (cc)3907

    Công suất lớn nhất (rpm)120/2900

    Momem xoắn lớn nhất294/2000

    Kiểu hộp sốM3S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi

    Hệ thống phanh

    Phanh trướcTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh sauTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh tay/ Dẫn độngCơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

    Phanh khi xảLựa chọn thêm

    Tính năng động lực học

    Tốc độ tối đa (km/h)70

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)6.2

    Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)24,3

    Các hệ thống khác

    Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

    Hệ thống láiTrục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực

    Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Máy phát điện24V - 40A

    Ac-quy2x12V - 90Ah

    Cỡ lốp/ Công thức bánh xe7.00 - 16 / 4x2R

    Trang thiết bị tiêu chuẩn

    Hệ thống điều hòaKính bấm điện

    Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SDĐèn sương mù

    Khóa cửa trung tâmDây đai an toàn 3 điểm

    Khóa nắp thùng dầuThanh che mưa bên tài / phụ

    Trang thiết bị lựa chọn thêm

    Thanh che mưa bên tài / phụ mạ cromeCòi báo giọng đôi

    Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ cromePhanh khí xả
     
  4. Liên hệ: Cty ô tô Khang Thịnh - KCN NGọc Hồi - Thanh Trì - HN

    Mr Thắng : 0902965555

    Website: http://khangthinh.com.vn/xe-tai-hyundai-hd88.html

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT


    Trọng lượng

    Trọng lượng toàn bộ (kg)8800

    Tải trọng (kg)5100

    Trọng lượng bản thân2390

    Số chỗ ngồi (người)3

    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)100

    Kích thước/Dimention

    Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)1665/1495

    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)6010x 2000 x 2240

    Chiều dài cơ sở (mm)3375

    Khoảng sáng gầm xe (mm)200

    Động cơ - Truyền động

    Kiểu động cơD4DB-d

    Loại4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp

    Dung tích xi lanh (cc)3907

    Công suất lớn nhất (rpm)120/2900

    Momem xoắn lớn nhất294/2000

    Kiểu hộp sốM3S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi

    Hệ thống phanh

    Phanh trướcTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh sauTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh tay/ Dẫn độngCơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

    Phanh khi xảLựa chọn thêm

    Tính năng động lực học

    Tốc độ tối đa (km/h)70

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)6.2

    Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)24,3

    Các hệ thống khác

    Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

    Hệ thống láiTrục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực

    Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Máy phát điện24V - 40A

    Ac-quy2x12V - 90Ah

    Cỡ lốp/ Công thức bánh xe7.00 - 16 / 4x2R

    Trang thiết bị tiêu chuẩn

    Hệ thống điều hòaKính bấm điện

    Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SDĐèn sương mù

    Khóa cửa trung tâmDây đai an toàn 3 điểm

    Khóa nắp thùng dầuThanh che mưa bên tài / phụ

    Trang thiết bị lựa chọn thêm

    Thanh che mưa bên tài / phụ mạ cromeCòi báo giọng đôi

    Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ cromePhanh khí xả
     
  5. hungchemotokt

    hungchemotokt New Member

    Liên hệ: Cty ô tô Khang Thịnh - KCN NGọc Hồi - Thanh Trì - HN

    Mr Hùng: 0982326989

    Website: http://khangthinh.com.vn/xe-tai-hyundai-hd88.html

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT


    Trọng lượng

    Trọng lượng toàn bộ (kg)8800

    Tải trọng (kg)5100

    Trọng lượng bản thân2390

    Số chỗ ngồi (người)3

    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)100

    Kích thước/Dimention

    Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)1665/1495

    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)6010x 2000 x 2240

    Chiều dài cơ sở (mm)3375

    Khoảng sáng gầm xe (mm)200

    Động cơ - Truyền động

    Kiểu động cơD4DB-d

    Loại4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp

    Dung tích xi lanh (cc)3907

    Công suất lớn nhất (rpm)120/2900

    Momem xoắn lớn nhất294/2000

    Kiểu hộp sốM3S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi

    Hệ thống phanh

    Phanh trướcTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh sauTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh tay/ Dẫn độngCơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

    Phanh khi xảLựa chọn thêm

    Tính năng động lực học

    Tốc độ tối đa (km/h)70

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)6.2

    Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)24,3

    Các hệ thống khác

    Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

    Hệ thống láiTrục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực

    Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Máy phát điện24V - 40A

    Ac-quy2x12V - 90Ah

    Cỡ lốp/ Công thức bánh xe7.00 - 16 / 4x2R

    Trang thiết bị tiêu chuẩn

    Hệ thống điều hòaKính bấm điện

    Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SDĐèn sương mù

    Khóa cửa trung tâmDây đai an toàn 3 điểm

    Khóa nắp thùng dầuThanh che mưa bên tài / phụ

    Trang thiết bị lựa chọn thêm

    Thanh che mưa bên tài / phụ mạ cromeCòi báo giọng đôi

    Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ cromePhanh khí xả
     
  6. Xe tải ISUZU Vĩnh Phát - Thùng Mui Bạt - 8,2 Tấn

    Liên hệ : Công ty Ô tô Khang Thịnh - KCN Ngọc Hồi - Thanh Trì - HN

    Hotline: 090 29 65555 - 098 232 6989

    Website: http://khangthinh.com.vn/xe-tai-vm-vinh-phat-thung-mui-bat-8-2-tan.html

    [​IMG]

    Thông số kỹ thuật Xe tải Vĩnh Phát 8T2 ( 8.2 Tấn) :

    - Nhãn hiệu : FVN129
    - Kích thước tổng thể : 8.900 x 2.220 x 3.300 mm
    - Kích thước lòng thùng : 6.960 x 2.050 x 730/2.050 mm
    - Khoảng cách trục : 5.210 mm
    - Khoảng sáng gầm xe : 210 mm
    - Khối lượng bản thân : 4.595 Kg
    - Khối lượng chuyên chở cho phép : 8.200 Kg
    - Khối lượng toàn bộ : 14.290 Kg
    - Số người cho phép : 3 người
    - Kiểu động cơ : ISUZU 4KH1-TC
    - Nhiên liệu Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng hơi nước.
    - Dung tích : 5.193 cm3
    - Khí thải : Euro III
    - Kiểu dẫn động : thủy lực, trợ lực khí nén.
    - Kiểu số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi.
    - Lốp xe : 8.25-20
    - Hệ thống điều hòa, đèn chiếu xa, chiều gần, xinhan, kèn, Táp lô, radio tiêu chuẩn.
    - Bảo hành : 3 năm hoặc 100.000 km

    - Thùng xe linh động dài tới 7M1, Tải trọng lên đến 8.2 tấn tổng tải lên đên 12.9 Tấn

    - Sử dụng Động cơ cao cấp Phun nhiệu liệu điện tử tiết kiệm nhiên liệu hàng năm lên đến 23% so với các dòng sản phẩm ngang cấp, dung tích xi-lanh lớn 5.193 CM3, mức tiêu hao nhiên liệu 13 – 14 lít/ 100 kM.

    - Được tranh bị loại Cabin vuông, nội thất sang trọng có trang bị điều hòa.

    - Dòng xe tải nâng tải trọng từ loại xe Isuzu 5T5 cải tạo thành loại xe Isuzu 8.2 Tấn FV129 luôn thể hiện được đẳng cấp trước người sử dụng cũng như người đang muốn sử dụng.
     
  7. Liên hệ: Cty ô tô Khang Thịnh - KCN NGọc Hồi - Thanh Trì - HN

    Mr Thắng : 0902965555

    Website: http://khangthinh.com.vn/xe-tai-hyundai-hd88.html

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT


    Trọng lượng

    Trọng lượng toàn bộ (kg)8800

    Tải trọng (kg)5100

    Trọng lượng bản thân2390

    Số chỗ ngồi (người)3

    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)100

    Kích thước/Dimention

    Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)1665/1495

    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)6010x 2000 x 2240

    Chiều dài cơ sở (mm)3375

    Khoảng sáng gầm xe (mm)200

    Động cơ - Truyền động

    Kiểu động cơD4DB-d

    Loại4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp

    Dung tích xi lanh (cc)3907

    Công suất lớn nhất (rpm)120/2900

    Momem xoắn lớn nhất294/2000

    Kiểu hộp sốM3S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi

    Hệ thống phanh

    Phanh trướcTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh sauTang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Phanh tay/ Dẫn độngCơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

    Phanh khi xảLựa chọn thêm

    Tính năng động lực học

    Tốc độ tối đa (km/h)70

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)6.2

    Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)24,3

    Các hệ thống khác

    Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

    Hệ thống láiTrục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực

    Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Máy phát điện24V - 40A

    Ac-quy2x12V - 90Ah

    Cỡ lốp/ Công thức bánh xe7.00 - 16 / 4x2R

    Trang thiết bị tiêu chuẩn

    Hệ thống điều hòaKính bấm điện

    Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SDĐèn sương mù

    Khóa cửa trung tâmDây đai an toàn 3 điểm

    Khóa nắp thùng dầuThanh che mưa bên tài / phụ

    Trang thiết bị lựa chọn thêm

    Thanh che mưa bên tài / phụ mạ cromeCòi báo giọng đôi

    Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ cromePhanh khí xả
     
  • Chia sẻ trang này